ARTICLE 2 / 10
Unit 2 - Festivals
Practice speaking questions about unit 2 festivals
5 min read
Unit 2 Festivals
Speaking Questions
- Does your country celebrate a national day? If so, when and how?
- Do you think that national days are important? why?/ why not?
- Do you like festivals? why?/ why not?
- Do you like to spend the holiday time with your family or friends?
- What do you often do during the holiday period?
- What kind of food do you like?
Useful Vocabulary
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| carnival | Lễ hội (hóa trang) |
| = festival | |
| colourful | Đầy màu sắc |
| street parade | Diễu hành đường phố |
| attraction | sự hấp dẫn |
| celebrate | Ăn mừng, chào đón |
| to include | Bao gồm |
| enjoy | Thích |
| snow sculpture | Tác phẩm điêu khắc bằng tuyết |
| a canoe race | Một cuộc đua ca nô |
| the icy river | Dòng sông băng lạnh giá |
| mascot | Linh vật |
| a snowman | Người tuyết |
| to take place in | Diễn ra vào/ ở |
| to last | Kéo dài (bao lâu) |
| the ice palace | Lâu đài/ cung điện băng |
| the snow bath | Bồn tắm tuyết |
| a scarf | Khăn quàng cổ |
| be awful | Kinh khủng, tồi tệ |
| be fantastic | Tuyệt vời |
| be amazing | Đáng kinh ngạc, Tuyệt vời |
| be boring | Nhàm chán |
| be freezing | Rất lạnh đóng băng |
| be delicious | ngon |
| barbeque оn the beach | Tiệc nướng trên bãi biển |
| masquerade party | Tiệc hoá trang |
| firework display | Trình diễn bắn pháo hoa |
| picnic in the park | Dã ngoại trong công viên |
| new year’s eve | Đêm giao thừa |
| a public holiday | Một ngày lễ chính thức |
| college | Trường đại học, cao đẳng |
| entertainment | Giải trí, vui chơi |
| be massive | lớn |
| to be let off from something | Được bắn ra từ cái gì |
| the harbour | Bến tàu, cảng |
| to mark sth | Đánh dấu |
| impressive | Ấn tượng, đặc sắc |
| a сiоwn | 1 chú hề |
| a float | Xe diễu hành (thường là xe không mui được trang trí sặc sỡ trong các lễ hội) |
| a stall | Quầy hàng |
| a musician | Nhạc công |
| a puppet | Con rối |
| a dаnсеr | Vũ công |
| a acrobat | Diễn viên xiếc |
| a special event | Một sự kiện đặc biệt |
| skiing | trượt tuyết (bằng 2 ván trượt ở chân và hai gậy chống ở tay) |
| snowboarding | Trượt (ván trên) tuyết (bằng 1 ván và không có gậy chống) |
| ice-fishing | Câu cá bằng hố băng |
| a frozen lake | 1 hồ nước đóng băng |
| minus (adj) | Âm |
| attraction | Điểm thu hút |
| cartoon character | Nhân vật hoạt hình |
| an entertainment рrоgrаmmе | Chương trình giải trí |
| аn art exhibition | triển lãm nghệ thuật |
| a workshop | 1 buổi hội để trao đổi, thảo luận |
| а live webcast | Truyền hình trực tiếp trên web |
| national costume | trang phục dân tộc |
Learn with Thi?
In 2026, I will be opening some classes for registration, taught directly by me. Depending on the number of registrations, if you are interested, please fill in this form, answer a few questions, and I will contact you with course information. The first class is expected to start after Tet 2026.
I'll give you 3 months of free online learning!
Hope the content above was useful for you. Here are 20 questions to test if you've understood the right way to learn English efficiently! Score 80% or higher and you'll receive a free 3-month account on my AI-assisted English learning platform launching soon.