Unit 2 - Festivals
Luyện tập câu hỏi speaking về unit 2 festivals
5 phút đọc
Unit 2 Festivals
Câu hỏi Speaking
- Does your country celebrate a national day? If so, when and how?
- Do you think that national days are important? why?/ why not?
- Do you like festivals? why?/ why not?
- Do you like to spend the holiday time with your family or friends?
- What do you often do during the holiday period?
- What kind of food do you like?
Từ vựng hữu ích
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| carnival | Lễ hội (hóa trang) |
| = festival | |
| colourful | Đầy màu sắc |
| street parade | Diễu hành đường phố |
| attraction | sự hấp dẫn |
| celebrate | Ăn mừng, chào đón |
| to include | Bao gồm |
| enjoy | Thích |
| snow sculpture | Tác phẩm điêu khắc bằng tuyết |
| a canoe race | Một cuộc đua ca nô |
| the icy river | Dòng sông băng lạnh giá |
| mascot | Linh vật |
| a snowman | Người tuyết |
| to take place in | Diễn ra vào/ ở |
| to last | Kéo dài (bao lâu) |
| the ice palace | Lâu đài/ cung điện băng |
| the snow bath | Bồn tắm tuyết |
| a scarf | Khăn quàng cổ |
| be awful | Kinh khủng, tồi tệ |
| be fantastic | Tuyệt vời |
| be amazing | Đáng kinh ngạc, Tuyệt vời |
| be boring | Nhàm chán |
| be freezing | Rất lạnh đóng băng |
| be delicious | ngon |
| barbeque оn the beach | Tiệc nướng trên bãi biển |
| masquerade party | Tiệc hoá trang |
| firework display | Trình diễn bắn pháo hoa |
| picnic in the park | Dã ngoại trong công viên |
| new year’s eve | Đêm giao thừa |
| a public holiday | Một ngày lễ chính thức |
| college | Trường đại học, cao đẳng |
| entertainment | Giải trí, vui chơi |
| be massive | lớn |
| to be let off from something | Được bắn ra từ cái gì |
| the harbour | Bến tàu, cảng |
| to mark sth | Đánh dấu |
| impressive | Ấn tượng, đặc sắc |
| a сiоwn | 1 chú hề |
| a float | Xe diễu hành (thường là xe không mui được trang trí sặc sỡ trong các lễ hội) |
| a stall | Quầy hàng |
| a musician | Nhạc công |
| a puppet | Con rối |
| a dаnсеr | Vũ công |
| a acrobat | Diễn viên xiếc |
| a special event | Một sự kiện đặc biệt |
| skiing | trượt tuyết (bằng 2 ván trượt ở chân và hai gậy chống ở tay) |
| snowboarding | Trượt (ván trên) tuyết (bằng 1 ván và không có gậy chống) |
| ice-fishing | Câu cá bằng hố băng |
| a frozen lake | 1 hồ nước đóng băng |
| minus (adj) | Âm |
| attraction | Điểm thu hút |
| cartoon character | Nhân vật hoạt hình |
| an entertainment рrоgrаmmе | Chương trình giải trí |
| аn art exhibition | triển lãm nghệ thuật |
| a workshop | 1 buổi hội để trao đổi, thảo luận |
| а live webcast | Truyền hình trực tiếp trên web |
| national costume | trang phục dân tộc |