BÀI VIẾT 4 / 10
Unit 4 - Education
Luyện tập câu hỏi speaking về unit 4 education
5 phút đọc
Unit 4 Education
Câu hỏi Speaking
- What are you studying ?
- Which part of the course are you enjoying ?
- What are you hoping to do after the course ?
- Do you know аnуоnе studying abroad? Who аrе they? Whеrе аrе they? What аrе they studying?
- Describe your education. you should talk about:
- whеrе уоu аrе studying
- what subject уоu аrе studying
- what the subject is about and why уоu аrе interested in it.
Từ vựng hữu ích
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| geology | địa chất học |
| business | Kinh doanh |
| literature | Văn học |
| maths | Toán học |
| engineering | Ngành kỹ thuật |
| computer science | Khoa học máy tính |
| ianguages | Ngành ngôn ngữ |
| sociology | xã hội học |
| psychology | tâm lý học |
| biology | Sinh học |
| medicine | Ngành y/ dược |
| higher education | giáo dục đại học |
| to take an exam | Tham gia 1 kỳ thi |
| a degree | Bằng cấp (thường là của trường đại học cấp) |
| a qualification | Trình độ chuyên môn |
| to get good grades | Đạt điểm cao |
| a prize | 1 giải thưởng |
| an international student | 1 học sinh/ sinh viên quốc tế |
| enter a competition | Tham gia 1 cuộc thi |
| an university | 1 trường đại học |
| to change | Thay đổi |
| to win a prize (of) | Thắng 1 giải thưởng |
| life in a country | Cuộc sống ở 1 đất nước |
| to write a letter | Viết 1 lá thư |
| to help other people | Giúp đỡ người khác |
| to party with someone | Tiệc tùng với ai |
| to listen to music | Nghe nhạc |
| to go dancing | đi nhảy |
| To practise English | Luyện tập Tiếng Anh |
| an undergraduate degree/ student | 1 bằng/ sinh viên đại học |
| to work part time | Làm việc bán thời gian |
| a worker | Một công nhân |
| a supermarket | Siêu thị |
| to miss home | Nhớ nhà |
| to plan to do sth | Lên kế hoạch làm gì |
| to understand | Hiểu biết |
| a society | Xã hội |
| a postgraduate student | Một sinh viên sau đại học |
| subject | Môn học |
| after class | Sau giờ học |
| community | Cộng đồng |
| masters degree | bằng thạc sĩ |
| bachelor's degree | bằng cử nhân |
| to get better | Trở nên tốt hơn |
| to increase | Tăng |
| to go up | Tăng |
| to go down | Giảm |
| to grow | Tăng lên, phát triển |
| to stay the same | Không thay đổi |
| home country | Nước nhà/ quê nhà |
| an international campus | Khuôn viên trường quốc tế |
| to go overseas | Đi nước ngoài |
| lots of advantages | nhiều lợi thế |
| up-to-date ideas | Ý tưởng mới, hiện đại |
| knowledge | Kiến thức |
| language | Ngôn ngữ |
| culture | Văn hóa |
| the global economy | nền kinh tế toàn cầu |
| from all over the world | Từ khắp nơi trên thế giới |
| a new way of looking at the world | Một cách nhìn thế giới mới |
| be similar to | Giống với |
| to decrease | Giảm |
| to fall | Giảm |
| to rise | Tăng |
| the line graph | Biểu đồ đường |
| a researcher | Một nhà nghiên cứu |
| an article | Một bài viết, bài báo |
| to interview | Phỏng vấn |
| a lab | Một phòng thí nghiệm |
| a bank clerk | Một thư ký ngân hàng |
| to get a better job | Để có một công việc tốt hơn |
| a play | 1 vở kịch |
| a poem | 1 bài thơ |
| a famous writer | 1 nhà văn nổi tiếng |
| management | Sự quản lý |
| living things | Những vật sống. |
| study habit | thói quen học tập |
| to revise | Xem lại, ôn tập |
| the notes | Những ghi chú |
| to get nervous | trở nên căng thẳng, lo lắng |
| to admire someone | ngưỡng mộ ai đó |
Học với Thi không?
Trong năm 2026, Thi sẽ có một số lớp mở lại để các anh chị và các bạn đăng ký, do Thi trực tiếp giảng dạy. Tùy vào số lượng đăng ký, các anh chị và các bạn có nhu cầu hãy điền vào form này, trả lời một số câu hỏi và Thi sẽ liên hệ với thông tin khóa học. Dự kiến lớp đầu tiên sẽ khai giảng sau Tết 2026.
Thi tặng bạn 3 tháng học online miễn phí nhé!
Hy vọng những nội dung vừa rồi đã hữu ích đối với bạn. Đây là 20 câu hỏi kiểm tra xem bạn đã hiểu phương pháp học tiếng Anh đúng cách, tiết kiệm chưa nhé! Đạt từ 80% trở lên, bạn sẽ nhận ngay tài khoản học 3 tháng miễn phí trên nền tảng học tiếng Anh hỗ trợ bởi AI do chính Thi tạo ra sắp ra mắt.