BÀI VIẾT 7 / 10
Unit 7 - Urban sports
Luyện tập câu hỏi speaking về unit 7 - urban sports
5 phút đọc
Câu hỏi Speaking
- What games do you like to play?
- What sports do you like to do?
- Would you like to take part in Urban Hunt? Why/ Why not?
- Is there any sport you like to do but you couldn’t? Why?
- Which sport is popular at your place?
- Do you have to learn any sport at school?
- Do you enjoy playing any game or sport in your free time?
- Describe your favourite sport. You should talk about: what it is where it is played what the rules are and explain why you like it so much.
- Which sport do you think is difficult to do?
- Why do people do sports?
- How frequently do you do sports?
- Which kind of sports would you prefer?
- What do you do to learn a new sport?
- Why do you think people should do sports more frequently?
- Do you like playing games with a team or alone?
- Which activity would you like to try in the future?
Từ vựng hữu ích
| English | Tiếng Việt |
|---|---|
| a day of fun | một ngày vui vẻ |
| to do sports | chơi thể thao |
| to play games | chơi game |
| to call a friend for help | gọi một người bạn để được giúp đỡ |
| to travel on foot | đi bộ |
| to solve the clues in order | giải quyết manh mối theo thứ tự |
| to wear funny clothes | mặc quần áo vui nhộn |
| to phone a friend | gọi cho một người bạn |
| to use private transport | sử dụng phương tiện giao thông cá nhân |
| to find the quickest route | tìm con đường nhanh nhất |
| to balance on one leg | giữ thăng bằng trên một chân |
| to bounce a ball off a wall | bật bóng vào tường |
| to climb a mountain | leo núi |
| to hit a ball with a racket | đánh bóng bằng vợt |
| to jump over a wall | nhảy qua tường |
| to kick a ball | đá bóng |
| martial arts | võ thuật |
| racket games | thể thao dùng vợt |
| ball games | thể thao dùng bóng |
| to do parkour | (parkour) vận động mạo hiểm vượt chướng ngại vật |
| in groups | theo nhóm |
| with a partner | với 1 người khác |
| alone | một mình |
| sports hall | nhà thi đấu thể thao |
| on the street | trên đường |
| team leader | trưởng nhóm |
| walking shoes | giày đi bộ |
| swimming | bơi lội |
| cycling | đạp xe |
| walking | đi bộ |
| jogging | chạy bộ |
| in a pool | trong hồ bơi |
| on the beach | trên bãi biển |
| to keep fit | giữ sức khỏe |
| to lose weight | giảm cân |
| for medical reasons | vì lý do y tế |
| to feel better | cảm thấy tốt hơn |
Học với Thi không?
Trong năm 2026, Thi sẽ có một số lớp mở lại để các anh chị và các bạn đăng ký, do Thi trực tiếp giảng dạy. Tùy vào số lượng đăng ký, các anh chị và các bạn có nhu cầu hãy điền vào form này, trả lời một số câu hỏi và Thi sẽ liên hệ với thông tin khóa học. Dự kiến lớp đầu tiên sẽ khai giảng sau Tết 2026.
Thi tặng bạn 3 tháng học online miễn phí nhé!
Hy vọng những nội dung vừa rồi đã hữu ích đối với bạn. Đây là 20 câu hỏi kiểm tra xem bạn đã hiểu phương pháp học tiếng Anh đúng cách, tiết kiệm chưa nhé! Đạt từ 80% trở lên, bạn sẽ nhận ngay tài khoản học 3 tháng miễn phí trên nền tảng học tiếng Anh hỗ trợ bởi AI do chính Thi tạo ra sắp ra mắt.